| Điểm đi |
|---|
| Điểm đến |
| Ngày đi |
|
|
| Ngày về |
|
|
| Loại xe |
| Họ tên |
|---|
| Số điện thoại |
| Địa chỉ |
| Ghi chú |
Bảng Giá Thuê Xe TP.HCM Mới Nhất 2026 – Xe Thiên Phương Uy Tín, Giá Tốt, Xe Đời Mới
Bạn đang cần tìm bảng giá thuê xe TP.HCM để phục vụ cho chuyến du lịch, công tác, đưa đón sân bay, cưới hỏi hay tổ chức sự kiện?
Hiện nay, nhu cầu thuê xe tại TP.HCM ngày càng tăng cao nhờ sự phát triển mạnh của du lịch, doanh nghiệp và các hoạt động hội nghị – sự kiện. Tuy nhiên, giá thuê xe không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại xe, quãng đường di chuyển, thời gian thuê và thời điểm đặt xe.
Trong bài viết này, Xe Thiên Phương sẽ cập nhật bảng giá thuê xe mới nhất năm 2026, đồng thời chia sẻ kinh nghiệm thuê xe tiết kiệm, minh bạch chi phí và lựa chọn dòng xe phù hợp nhất cho nhu cầu của bạn.

Xe Thiên Phương – Đơn Vị Cho Thuê Xe Uy Tín Tại TP.HCM
Xe Thiên Phương chuyên cung cấp dịch vụ:
- Thuê xe du lịch
- Thuê xe công ty
- Thuê xe cưới hỏi
- Thuê xe đưa đón sân bay
- Thuê xe đi tỉnh
- Thuê xe hội nghị – sự kiện
Hệ thống xe đa dạng từ:
- Xe 4 chỗ
- Xe 7 chỗ
- Xe 16 chỗ
- Xe 29 chỗ
- Xe 45 chỗ
- Xe Limousine cao cấp
Tất cả xe đều được bảo dưỡng định kỳ, nội thất sạch sẽ và phục vụ bởi đội ngũ tài xế nhiều kinh nghiệm.

Vì Sao Nhiều Khách Hàng Chọn Thuê Xe Tại Xe Thiên Phương?
Xe đời mới – nội thất sạch đẹp
Xe được kiểm tra kỹ thuật thường xuyên, đảm bảo vận hành an toàn và mang lại trải nghiệm thoải mái cho khách hàng.
Giá thuê xe minh bạch
Mọi chi phí đều được báo giá rõ ràng trước khi ký hợp đồng. Cam kết:
- Không phát sinh phụ phí bất hợp lý
- Báo giá nhanh chóng
- Hợp đồng minh bạch

Tài xế chuyên nghiệp
Đội ngũ tài xế:
- Lịch sự
- Đúng giờ
- Thông thạo tuyến đường
- Hỗ trợ khách hàng tận tình
Hỗ trợ đặt xe nhanh 24/7
Khách hàng có thể liên hệ bất cứ lúc nào để được tư vấn và giữ xe nhanh chóng, kể cả mùa cao điểm du lịch.
.jpg)
Bảng Giá Thuê Xe TP.HCM Theo Loại Xe Mới Nhất
| TT | Khởi hành từ TP.HCM | Km | T.gian | Xe 7 chỗ | Xe 16 chõ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ |
| 1 | Golf Tân Sơn Nhất | 100 | 6-8h | 1,800,000 | 2,000,000 | 3,500,000 | 4,500,000 |
| 2 | Golf Thủ Đức/Sông Bé | 100 | 6-8 giờ | 2,000,000 | 2,200,000 | 3,700,000 | 4,700,000 |
| 3 | Golf Twin Doves-BDương | 120 | 6-8 giờ | 2,200,000 | 2,400,000 | 4,000,000 | 5,000,000 |
| 4 | Golf Royal island (Mekong) | 140 | 6-8 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 5 | Golf Jeong Sang (NhơnTrạch) | 140 | 6-8 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 6 | Golf Long Thành | 140 | 6-8 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 10 | Ngoài giờ (từ 22h-4h00 sáng) | 1h | 150,000 | 150,000 | 200,000 | 350,000 | |
| 11 | Đón hoặc tiễn sân bay | 70 | 3 giờ | 800,000 | 1,000,000 | 1,700,000 | 2,500,000 |
| 13 | Citi tour 1 ngày | 150 | 8 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 14 | Ăn tối trong tour | 70 | 3 giờ | 400,000 | 500,000 | 800,000 | 1,500,000 |
| 14 | Ăn tối ngoài tour | 70 | 3 giờ | 800,000 | 1,000,000 | 1,700,000 | 2,500,000 |
| 15 | SG - Củ Chi-ăn trưa-SGN | 150 | 5 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 16 | SG - Củ chi-Citi | 200 | 6-8 giờ | 2,500,000 | 2,700,000 | 4,500,000 | 6,000,000 |
| 18 | Vũng Tàu / Long Hải | 300 | 1 ngày | 2,500,000 | 2,800,000 | 4,500,000 | 6,000,000 |
| 20 | Vũng Tàu / Long Hải | 380 | 2 ngày | 3,500,000 | 4,500,000 | 7,000,000 | 9,500,000 |
| 21 | Vũng Tàu / Long Hải | 480 | 3 ngày | 5,000,000 | 6,000,000 | 9,000,000 | 11,000,000 |
| 23 | Bình Châu-Hồ Cóc | 320 | 1 ngày | 2,500,000 | 3,500,000 | 5,000,000 | 6,500,000 |
| 24 | Bình Châu-Hồ Cóc | 400 | 2 ngày | 4,000,000 | 4,500,000 | 7,500,000 | 10,000,000 |
| 25 | Bình Châu-Hồ Cóc | 400 | 3 ngày | 5,500,000 | 6,000,000 | 9,500,000 | 11,500,000 |
| 27 | Phan Thiết / Mũi Né | 480 | 2 ngày | 5,500,000 | 6,500,000 | 10,000,000 | 14,000,000 |
| 28 | Phan Thiết / Mũi Né | 580 | 3 ngày | 7,000,000 | 8,200,000 | 12,000,000 | 17,000,000 |
| 29 | Hàm Thuận Nam / Lagi | 480 | 2 ngày | 4,500,000 | 5,000,000 | 8,000,000 | 10,500,000 |
| 31 | Hàm Thuận Nam / Lagi | 580 | 3 ngày | 5,500,000 | 6,500,000 | 10,000,000 | 13,000,000 |
| 32 | Đà Lạt (không Dambri) | 750 | 2N2D | 7,000,000 | 8,000,000 | 11,000,000 | 15,000,000 |
| 33 | Đà Lạt (không Dambri) | 850 | 3 ngày | 7,500,000 | 8,500,000 | 12,000,000 | 16,000,000 |
| 35 | Đà Lạt (không Dambri) | 950 | 3N3D | 8,000,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 |
| 36 | Đà Lạt (không Dambri) | 1050 | 4 ngày | 8,500,000 | 10,000,000 | 14,000,000 | 18,000,000 |
| 38 | Nha Trang | 1000 | 3 ngày | 8,000,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 |
| 39 | Nha Trang | 1100 | 3N3D | 8,500,000 | 9,500,000 | 14,000,000 | 18,000,000 |
| 40 | Nha Trang | 1200 | 4 ngày | 9,000,000 | 10,000,000 | 15,000,000 | 19,000,000 |
| 42 | Nha Trang-Đà Lạt | 1200 | 4 ngày | 11,000,000 | 12,000,000 | 16,000,000 | 20,000,000 |
| 43 | Nha Trang-Đà Lạt | 1300 | 5 ngày | 12,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 | 22,000,000 |
| 44 | Ninh Chữ-Vĩnh Hy | 750 | 2 ngày | 7,000,000 | 7,500,000 | 10,000,000 | 14,000,000 |
| 46 | Ninh Chữ-Vĩnh Hy | 800 | 2N2D | 7,500,000 | 8,000,000 | 11,000,000 | 15,000,000 |
| 47 | Ninh Chữ-Vĩnh Hy | 850 | 3 ngày | 8,000,000 | 9,000,000 | 12,000,000 | 16,000,000 |
| 49 | Buôn Mê Thuột | 800 | 3 ngày | 8,000,000 | 9,000,000 | 12,000,000 | 17,000,000 |
| 50 | Buôn Mê Thuột | 900 | 4 ngày | 9,000,000 | 10,000,000 | 14,000,000 | 19,000,000 |
| 51 | Soc Trăng-Trần Đề | 650 | 2N2D | 6,500,000 | 7,500,000 | 10,000,000 | 14,000,000 |
| 53 | Rạch Gía-Phú Quốc | 650 | 2N2D | 7,000,000 | 8,000,000 | 11,000,000 | 15,000,000 |
| 54 | Hà Tiên-Phú Quốc | 750 | 3N3D | 8,000,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 |
| 55 | Bình Ba-Cam Ranh | 800 | 2N2D | 8,000,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 |
| 57 | Bình Ba-Cam Ranh | 850 | 3N2D | 8,500,000 | 95,000,000 | 14,000,000 | 18,000,000 |
| 58 | Cái Bè-Vĩnh Long | 320 | 1 ngày | 2,500,000 | 3,000,000 | 5,000,000 | 6,500,000 |
| 60 | Cái Bè-Vĩnh Long | 400 | 2 ngày | 3,500,000 | 4,500,000 | 7,000,000 | 9,500,000 |
| 61 | Vĩnh Long-Cần Thơ | 420 | 2 ngày | 4,000,000 | 5,000,000 | 8,000,000 | 10,500,000 |
| 62 | Vĩnh Long-Cần Thơ | 520 | 3 ngày | 5,500,000 | 6,000,000 | 9,000,000 | 12,000,000 |
| 64 | Châu Đốc | 650 | 2 ngày | 6,000,000 | 7,000,000 | 9,000,000 | 14,000,000 |
| 65 | Châu Đốc-Cần Thơ | 750 | 3 ngày | 7,000,000 | 8,000,000 | 11,000,000 | 16,000,000 |
| 66 | ChâuĐốc-HàTiên-CầnThơ | 900 | 4 ngày | 9,000,000 | 10,000,000 | 14,000,000 | 18,000,000 |
| 68 | Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau | 900 | 3 ngày | 8,000,000 | 9,000,000 | 12,000,000 | 17,000,000 |
| 69 | Cần Thơ-ST-BL-Cà Mau | 1000 | 4 ngày | 9,000,000 | 10,000,000 | 14,000,000 | 19,000,000 |
| 71 | Nam Cát Tiên | 400 | 2 ngày | 4,500,000 | 6,000,000 | 8,000,000 | 10,000,000 |
| 72 | Madagui | 320 | 1 ngày | 3,000,000 | 3,500,000 | 6,000,000 | 8,000,000 |
| 73 | Madagui | 400 | 2 ngày | 4,500,000 | 5,000,000 | 8,000,000 | 11,000,000 |
Bảng Giá Thuê Xe Theo Tuyến Du Lịch Phổ Biến
Thuê Xe Đi Vũng Tàu
Vũng Tàu là tuyến được khách hàng lựa chọn nhiều nhất nhờ khoảng cách gần và phù hợp cho:
- Du lịch cuối tuần
- Team building
- Nghỉ dưỡng gia đình
.jpg)
Giá tham khảo:
- Xe 7 chỗ: 2.5 – 3.5 triệu
- Xe 16 chỗ: 3.7 – 4.7 triệu
- Xe 29 chỗ: 6.5 – 7.5 triệu
Thuê Xe Đi Đà Lạt
Đà Lạt phù hợp cho:
- Tour du lịch
- Công tác
- Nghỉ dưỡng
Giá tham khảo:
- Xe 16 chỗ: 7 – 10 triệu
- Xe 29 chỗ: 12 – 15 triệu
- Xe 45 chỗ: 18 – 20 triệu

Thuê Xe Đi Miền Tây
Các tuyến phổ biến:
- Cần Thơ
- Châu Đốc
- Sóc Trăng
- Cà Mau
- Hà Tiên
Giá tham khảo:
- Xe 7 chỗ: 3.5 – 4.5 triệu
- Xe 16 chỗ: 5 – 6.5 triệu
- Xe 29 chỗ: 7 – 9 triệu

Dịch Vụ Thuê Xe Golf Cao Cấp
Xe Thiên Phương còn cung cấp dịch vụ đưa đón sân golf chuyên nghiệp tại:
- Golf Tân Sơn Nhất
- Golf Long Thành
- Golf Twin Doves
- Golf Sông Bé
- Golf Royal Island
Dịch vụ phù hợp cho:
- Doanh nhân
- Khách VIP
- Đối tác công ty
Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thuê Xe
1. Loại xe thuê
Xe càng lớn, càng cao cấp thì giá thuê càng cao.
2. Quãng đường và lịch trình
- Đi xa
- Nhiều điểm dừng
- Thời gian chờ lâu
sẽ làm tăng tổng chi phí thuê xe.
3. Thời gian thuê xe
- Thuê theo giờ
- Thuê theo ngày
- Thuê nhiều ngày
- Thuê dài hạn

4. Thời điểm thuê xe
Trong các dịp:
- Lễ
- Tết
- Cuối tuần
- Mùa cao điểm du lịch
Giá thuê xe có thể tăng từ 20 – 40%.
Kinh Nghiệm Thuê Xe Giá Tốt Tại TP.HCM
Để thuê xe tiết kiệm và tránh phát sinh chi phí, bạn nên:
✔ Đặt xe trước từ 3 – 5 ngày
✔ Chốt lịch trình rõ ràng
✔ Đi nhóm đông để chia chi phí
✔ Chọn đúng dòng xe phù hợp
✔ Ưu tiên đơn vị uy tín có hợp đồng minh bạch
Khi Nào Nên Thuê Xe Du Lịch?
Dịch vụ thuê xe phù hợp cho:
- Du lịch gia đình
- Công tác doanh nghiệp
- Team building
- Hội nghị – sự kiện
- Đưa đón sân bay
- Tour khách đoàn
- Cưới hỏi

Cam Kết Dịch Vụ Từ Xe Thiên Phương
✔ Xe đúng loại – đúng hình
✔ Tài xế đúng giờ – chuyên nghiệp
✔ Báo giá rõ ràng
✔ Không phát sinh chi phí
✔ Hỗ trợ khách hàng 24/7
✔ Có hợp đồng và hóa đơn đầy đủ
Quy Trình Đặt Xe Tại Xe Thiên Phương
Bước 1: Gửi yêu cầu thuê xe
Khách hàng cung cấp:
- Ngày đi
- Tuyến đường
- Số lượng khách
- Loại xe cần thuê
Bước 2: Nhận báo giá nhanh
Đội ngũ tư vấn sẽ gửi báo giá chi tiết chỉ trong vài phút.
Bước 3: Xác nhận giữ xe
Tiến hành đặt cọc và xác nhận lịch trình.
Bước 4: Xe phục vụ đúng giờ
Tài xế liên hệ trước chuyến đi và đón khách tận nơi.
.jpg)
Câu Hỏi Thường Gặp Khi Thuê Xe
Giá thuê xe đã bao gồm tài xế chưa?
Có. Giá thuê đã bao gồm tài xế chuyên nghiệp.
Có phát sinh thêm chi phí không?
Không phát sinh nếu khách hàng đi đúng lịch trình đã thỏa thuận.
Nên đặt xe trước bao lâu?
Nên đặt trước từ 3 – 5 ngày. Với lễ, Tết hoặc mùa cao điểm nên đặt sớm hơn để giữ xe đẹp và giá tốt.
Liên Hệ Thuê Xe TP.HCM – Xe Thiên Phương
📞 Hotline: 0867 652 839
💬 Zalo: 0867 652 839
🌐 Website: Xe Thiên Phương
Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá thuê xe tốt nhất cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng đặt xe sớm.