| Điểm đi |
|---|
| Điểm đến |
| Ngày đi |
|
|
| Ngày về |
|
|
| Loại xe |
| Họ tên |
|---|
| Số điện thoại |
| Địa chỉ |
| Ghi chú |
Bạn đang tìm bảng giá thuê xe TPHCM để dự trù chi phí cho chuyến đi du lịch, công tác hay đưa đón sân bay?
Thực tế, giá thuê xe tại TP.HCM không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại xe, quãng đường, thời gian thuê và thời điểm đặt xe.
Bài viết này tổng hợp bảng giá mới nhất, kèm theo phân tích chi tiết để bạn chọn được phương án tiết kiệm – phù hợp – minh bạch chi phí.
BẢNG GIÁ THUÊ XE THEO LOẠI
| TT | Khởi hành từ TP.HCM | Km | T.gian | Xe 7 chỗ | Xe 16 chõ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ |
| 1 | Golf Tân Sơn Nhất | 100 | 6-8h | 1,800,000 | 2,000,000 | 3,500,000 | 4,500,000 |
| 2 | Golf Thủ Đức/Sông Bé | 100 | 6-8 giờ | 2,000,000 | 2,200,000 | 3,700,000 | 4,700,000 |
| 3 | Golf Twin Doves-BDương | 120 | 6-8 giờ | 2,200,000 | 2,400,000 | 4,000,000 | 5,000,000 |
| 4 | Golf Royal island (Mekong) | 140 | 6-8 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 5 | Golf Jeong Sang (NhơnTrạch) | 140 | 6-8 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 6 | Golf Long Thành | 140 | 6-8 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 10 | Ngoài giờ (từ 22h-4h00 sáng) | 1h | 150,000 | 150,000 | 200,000 | 350,000 | |
| 11 | Đón hoặc tiễn sân bay | 70 | 3 giờ | 800,000 | 1,000,000 | 1,700,000 | 2,500,000 |
| 13 | Citi tour 1 ngày | 150 | 8 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 14 | Ăn tối trong tour | 70 | 3 giờ | 400,000 | 500,000 | 800,000 | 1,500,000 |
| 14 | Ăn tối ngoài tour | 70 | 3 giờ | 800,000 | 1,000,000 | 1,700,000 | 2,500,000 |
| 15 | SG - Củ Chi-ăn trưa-SGN | 150 | 5 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 16 | SG - Củ chi-Citi | 200 | 6-8 giờ | 2,500,000 | 2,700,000 | 4,500,000 | 6,000,000 |
| 18 | Vũng Tàu / Long Hải | 300 | 1 ngày | 2,500,000 | 2,800,000 | 4,500,000 | 6,000,000 |
| 20 | Vũng Tàu / Long Hải | 380 | 2 ngày | 3,500,000 | 4,500,000 | 7,000,000 | 9,500,000 |
| 21 | Vũng Tàu / Long Hải | 480 | 3 ngày | 5,000,000 | 6,000,000 | 9,000,000 | 11,000,000 |
| 23 | Bình Châu-Hồ Cóc | 320 | 1 ngày | 2,500,000 | 3,500,000 | 5,000,000 | 6,500,000 |
| 24 | Bình Châu-Hồ Cóc | 400 | 2 ngày | 4,000,000 | 4,500,000 | 7,500,000 | 10,000,000 |
| 25 | Bình Châu-Hồ Cóc | 400 | 3 ngày | 5,500,000 | 6,000,000 | 9,500,000 | 11,500,000 |
| 27 | Phan Thiết / Mũi Né | 480 | 2 ngày | 5,500,000 | 6,500,000 | 10,000,000 | 14,000,000 |
| 28 | Phan Thiết / Mũi Né | 580 | 3 ngày | 7,000,000 | 8,200,000 | 12,000,000 | 17,000,000 |
| 29 | Hàm Thuận Nam / Lagi | 480 | 2 ngày | 4,500,000 | 5,000,000 | 8,000,000 | 10,500,000 |
| 31 | Hàm Thuận Nam / Lagi | 580 | 3 ngày | 5,500,000 | 6,500,000 | 10,000,000 | 13,000,000 |
| 32 | Đà Lạt (không Dambri) | 750 | 2N2D | 7,000,000 | 8,000,000 | 11,000,000 | 15,000,000 |
| 33 | Đà Lạt (không Dambri) | 850 | 3 ngày | 7,500,000 | 8,500,000 | 12,000,000 | 16,000,000 |
| 35 | Đà Lạt (không Dambri) | 950 | 3N3D | 8,000,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 |
| 36 | Đà Lạt (không Dambri) | 1050 | 4 ngày | 8,500,000 | 10,000,000 | 14,000,000 | 18,000,000 |
| 38 | Nha Trang | 1000 | 3 ngày | 8,000,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 |
| 39 | Nha Trang | 1100 | 3N3D | 8,500,000 | 9,500,000 | 14,000,000 | 18,000,000 |
| 40 | Nha Trang | 1200 | 4 ngày | 9,000,000 | 10,000,000 | 15,000,000 | 19,000,000 |
| 42 | Nha Trang-Đà Lạt | 1200 | 4 ngày | 11,000,000 | 12,000,000 | 16,000,000 | 20,000,000 |
| 43 | Nha Trang-Đà Lạt | 1300 | 5 ngày | 12,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 | 22,000,000 |
| 44 | Ninh Chữ-Vĩnh Hy | 750 | 2 ngày | 7,000,000 | 7,500,000 | 10,000,000 | 14,000,000 |
| 46 | Ninh Chữ-Vĩnh Hy | 800 | 2N2D | 7,500,000 | 8,000,000 | 11,000,000 | 15,000,000 |
| 47 | Ninh Chữ-Vĩnh Hy | 850 | 3 ngày | 8,000,000 | 9,000,000 | 12,000,000 | 16,000,000 |
| 49 | Buôn Mê Thuột | 800 | 3 ngày | 8,000,000 | 9,000,000 | 12,000,000 | 17,000,000 |
| 50 | Buôn Mê Thuột | 900 | 4 ngày | 9,000,000 | 10,000,000 | 14,000,000 | 19,000,000 |
| 51 | Soc Trăng-Trần Đề | 650 | 2N2D | 6,500,000 | 7,500,000 | 10,000,000 | 14,000,000 |
| 53 | Rạch Gía-Phú Quốc | 650 | 2N2D | 7,000,000 | 8,000,000 | 11,000,000 | 15,000,000 |
| 54 | Hà Tiên-Phú Quốc | 750 | 3N3D | 8,000,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 |
| 55 | Bình Ba-Cam Ranh | 800 | 2N2D | 8,000,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 |
| 57 | Bình Ba-Cam Ranh | 850 | 3N2D | 8,500,000 | 95,000,000 | 14,000,000 | 18,000,000 |
| 58 | Cái Bè-Vĩnh Long | 320 | 1 ngày | 2,500,000 | 3,000,000 | 5,000,000 | 6,500,000 |
| 60 | Cái Bè-Vĩnh Long | 400 | 2 ngày | 3,500,000 | 4,500,000 | 7,000,000 | 9,500,000 |
| 61 | Vĩnh Long-Cần Thơ | 420 | 2 ngày | 4,000,000 | 5,000,000 | 8,000,000 | 10,500,000 |
| 62 | Vĩnh Long-Cần Thơ | 520 | 3 ngày | 5,500,000 | 6,000,000 | 9,000,000 | 12,000,000 |
| 64 | Châu Đốc | 650 | 2 ngày | 6,000,000 | 7,000,000 | 9,000,000 | 14,000,000 |
| 65 | Châu Đốc-Cần Thơ | 750 | 3 ngày | 7,000,000 | 8,000,000 | 11,000,000 | 16,000,000 |
| 66 | ChâuĐốc-HàTiên-CầnThơ | 900 | 4 ngày | 9,000,000 | 10,000,000 | 14,000,000 | 18,000,000 |
| 68 | Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau | 900 | 3 ngày | 8,000,000 | 9,000,000 | 12,000,000 | 17,000,000 |
| 69 | Cần Thơ-ST-BL-Cà Mau | 1000 | 4 ngày | 9,000,000 | 10,000,000 | 14,000,000 | 19,000,000 |
| 71 | Nam Cát Tiên | 400 | 2 ngày | 4,500,000 | 6,000,000 | 8,000,000 | 10,000,000 |
| 72 | Madagui | 320 | 1 ngày | 3,000,000 | 3,500,000 | 6,000,000 | 8,000,000 |
| 73 | Madagui | 400 | 2 ngày | 4,500,000 | 5,000,000 | 8,000,000 | 11,000,000 |
Giá có thể thay đổi tùy:
- Lịch trình
- Số km
- Thời điểm thuê
📞 Liên hệ ngay để nhận báo giá chính xác.
BẢNG GIÁ THEO TUYẾN PHỔ BIẾN
TPHCM – Vũng Tàu
- 4 chỗ: ~2.5 – 3.5 triệu
- 16 chỗ: ~2.7 – 3.7 triệu
- 29 chỗ: ~4.5 – 5.5 triệu
TPHCM – Đà Lạt
- 16 chỗ: ~7 – 10 triệu
- 29 chỗ: ~12 – 15 triệu
- 45 chỗ: ~14 – 20 triệu
TPHCM – Miền Tây
- 4 chỗ: ~2.5 – 3.5 triệu
- 16 chỗ: ~3 – 4.5 triệu
- 29 chỗ: ~5 – 6 triệu
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG GIÁ THUÊ XE
✔ 1. Loại xe
Xe càng lớn → giá càng cao
✔ 2. Quãng đường & lịch trình
Đi xa – nhiều điểm dừng → chi phí tăng
✔ 3. Thời gian thuê
- 1 ngày
- nhiều ngày
- thuê dài hạn
✔ 4. Thời điểm
- Lễ, Tết: giá tăng 20–40%
- Cuối tuần: cao hơn ngày thường
CÁCH THUÊ XE GIÁ RẺ
✔ Đặt xe trước 3–5 ngày
✔ Đi ngày thường
✔ Chốt lịch trình rõ
✔ Đi nhóm đông để chia chi phí
✔ Chọn đơn vị uy tín – tránh phát sinh
DỊCH VỤ CUNG CẤP
- Thuê xe du lịch
- Thuê xe công ty
- Thuê xe cưới hỏi
- Thuê xe sân bay
Phục vụ toàn TP.HCM và các tỉnh lân cận
CAM KẾT GIÁ
✔ Báo giá rõ ràng
✔ Không phát sinh chi phí
✔ Hợp đồng minh bạch
✔ Xe đúng loại – đúng hình
📞 Hotline: 0867.652.839
💬 Zalo: 0867.652.839
⚡ Báo giá trong 5 phút
👉 Đặt xe ngay để giữ xe đẹp – giá tốt
Một số câu hỏi thường gặp
Giá thuê xe đã bao gồm tài xế chưa?
✔ Có, đã bao gồm tài xế
Có phát sinh chi phí không?
✔ Không nếu đúng hợp đồng
Nên đặt xe trước bao lâu?
✔ 3–5 ngày, lễ nên sớm hơn