Đặt xe theo yêu cầu
Thông tin đặt xe
Điểm đi
Điểm đến
Ngày đi
Ngày về
Loại xe
Thông tin khách hàng
Họ tên
Email
Số điện thoại
Địa chỉ
Ghi chú
Bảng giá xe Limousine TPHCM

Bảng giá xe Limousine TPHCM mới nhất – cập nhật chi tiết 2026

Bạn đang tìm bảng giá xe Limousine TPHCM để đi du lịch, công tác hay đưa đón sân bay?

Hiện nay, dòng xe Limousine được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ sự sang trọng, tiện nghi và trải nghiệm cao cấp. Tuy nhiên, giá thuê xe Limousine có thể khác nhau tùy theo loại xe, lịch trình và thời điểm.

Trong bài viết này, Xe Thiên Phương sẽ cung cấp bảng giá xe Limousine mới nhất 2026, giúp bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn dịch vụ phù hợp với ngân sách.

BẢNG GIÁ XE LIMOUSINE THEO LOẠI

 Giá xe Limousine 9 chỗ

Hình thức Giá tham khảo
Nội thành 4–8h 2.200.000 – 3.000.000
Đưa đón sân bay 1.200.000 – 1.500.000
Đi tỉnh 1 ngày 3.000.000 – 5.000.000

👉 Phù hợp: khách VIP, gia đình, đối tác

Giá xe Limousine 11–12 chỗ

Hình thức Giá
Nội thành 2.500.000 – 4.000.000
Đi tỉnh 4.000.000 – 6.500.000

Giá xe Limousine 18 chỗ

Hình thức Giá
Nội thành 3.500.000 – 6.000.000
Đi tỉnh 5.000.000 – 9.000.000

👉 Phù hợp: đoàn nhỏ, công ty, team building

BẢNG GIÁ THEO TUYẾN PHỔ BIẾN

TPHCM – Vũng Tàu

  • Limousine 9 chỗ: ~4– 5 triệu
  • Limousine 18 chỗ: ~6 – 8 triệu

TPHCM – Đà Lạt

  • Limousine 9 chỗ: ~12 – 15 triệu
  • Limousine 18 chỗ: ~20 – 25 triệu

TPHCM – Phan Thiết

  • Limousine 9 chỗ: ~3 – 5 triệu
  • Limousine 18 chỗ: ~6 – 9 triệu

Bảng giá xe limousine tham khảo

STT Tuyến đường Thời gian km CARNIVAL Limo 9c Limo 11c Limo 16c/20c limo 28c
1 Overkm    1km 10k/1km 10K/1km 10K/1km 15k/1km 30k/1km
2 Overtime 1h   150k/1h 150k/1h 150k/1h 250K/1h 400K/1h
3 ăn tối trong tour. 2-3h 40km 500,000 500,000 500,000 1,000,000 1,500,000
4 ăn tối ngoài tour. 2 tiếng 30km 1,000,000 1,500,000 1,500,000 2,500,000 3,000,000
5 Đón or tiễn sân bay 2 tiếng 30km 1,000,000 1,200,000 1,200,000 2,500,000 3,000,000
6 Half day city 4 tiếng 50km 1,500,000 2,000,000 2,000,000 3,500,000 4,000,000
7 Fullday city 8 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 5,000,000 5,500,000
8 Fullday city 10 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 5,000,000 6,000,000
9 Fullday city 12 tiếng 100km 2,800,000 3,300,000 3,800,000 5,500,000 6,500,000
10 Củ Chi - ăn trưa 6-8 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 5,000,000 6,000,000
11 Củ chi - city 8-10 tiếng 150km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 5,000,000 7,000,000
12 Golf TSNhat  8-10 tiếng 60km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 5,000,000 6,000,000
13 Golf Thủ Đức 8-10 tiếng 60km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 5,000,000 6,000,000
14 Golf Sông Bé 8-10 tiếng 60km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 5,000,000 6,000,000
15 Golf Long Thành  8-10 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 5,000,000 6,000,000
16 Golf Đồng Nai 8-10 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 5,000,000 6,000,000
17 Golf Twindown 8-10 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 5,000,000 6,000,000
18 Golf Wake Lake 8-10 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 5,000,000 6,000,000
19 Mỹ Tho-Bentre 8-10 tiếng 180km 3,000,000 3,500,000 4,000,000 6,500,000 8,000,000
20 Mộc Bài 1 chiều 160km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 5,000,000 7,000,000
21 Cần Thơ 1 chiều 320km 3,500,000 4,000,000 4,500,000 8,000,000 10,000,000
22 Cần Thơ 1 ngày 350km 4,000,000 4,500,000 5,000,000 9,000,000 12,000,000
23 Cần Thơ 2 ngày 400km 6,000,000 7,500,000 8,000,000 14,000,000 16,000,000
24 Châu Đốc  1 ngày 550km 6,000,000 6,500,000 7,000,000 12,000,000 15,000,000
25 Châu Đốc  2 ngày 650km 7,500,000 9,000,000 10,000,000 15,000,000 18,000,000
26 Cha Diệp 1 ngày 600km 6,500,000 7,500,000 8,000,000 12,000,000 15,000,000
27 Cha Diệp-Camau 2 ngày 700km 9,000,000 10,000,000 11,000,000 16,000,000 20,000,000
28 Camau-Datmui 3 ngày 800km 10,000,000 12,000,000 13,000,000 20,000,000 24,000,000
29 Hatien 1 ngày 600km 7,000,000 8,000,000 9,000,000 12,000,000 15,000,000
30 Hatien 2 ngày 700km 9,000,000 10,000,000 11,000,000 15,000,000 20,000,000
31 Hatien 3 ngày 800km 10,000,000 12,000,000 13,000,000 18,000,000 24,000,000
32 Hồ Tràm = Golf 1 chiều 230km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 6,500,000 7,500,000
33 Hồ Tràm = Golf 1 ngày 240km 3,000,000 3,500,000 4,000,000 7,000,000 8,000,000
34 Hồ Tràm = Golf 2 ngày 300km 6,000,000 6,500,000 7,000,000 11,000,000 14,000,000
35 Hồ Tràm = Golf 3 ngày 350km 8,500,000 9,000,000 9,500,000 15,000,000 18,000,000
36 Vũng Tàu = Golf 1 chiều 130km 2,500,000 3,000,000 3,500,000 6,500,000 7,500,000
37 Vũng Tàu = Golf 1 ngày 140km 3,000,000 3,500,000 4,000,000 7,000,000 8,000,000
38 Vũng Tàu = Golf 2 ngày 300km 6,000,000 6,500,000 7,000,000 11,000,000 14,000,000
39 Vũng Tàu = Golf 3 ngày 350km 8,500,000 9,000,000 9,500,000 15,000,000 18,000,000
40 Mũi Né = Golf 1 chiều 250km 3,500,000 4,000,000 4,500,000 8,000,000 9,000,000
41 Mũi Né = Golf 1 ngày 500km 4,500,000 5,000,000 5,500,000 8,000,000 10,000,000
42 Mũi Né = Golf 2 ngày 550km 6,500,000 7,500,000 8,000,000 13,000,000 16,000,000
43 Mũi Né = Golf 3 ngày 600km 9,000,000 9,500,000 10,000,000 16,000,000 20,000,000
44 Nha Trang 1 chiều 900km 6,000,000 6,500,000 7,000,000 12,000,000 14,000,000
45 Nha Trang 1 ngày 900km 7,000,000 8,000,000 8,500,000 13,000,000 15,000,000
46 Nha Trang 2 ngày 1000km 9,000,000 10,000,000 11,000,000 16,000,000 19,000,000
47 Nha Trang 3 ngày 1100km 10,000,000 12,000,000 13,000,000 19,000,000 24,000,000
48 Nha Trang 4 ngày 1100km 12,000,000 14,000,000 15,000,000 24,000,000 28,000,000
49 Đà Lạt 1 chiều 600km 6,000,000 6,500,000 7,000,000 12,000,000 14,000,000
50 Đà Lạt 1 ngày 700km 7,000,000 8,000,000 8,500,000 13,000,000 15,000,000
51 Đà Lạt 2 ngày 800km 9,000,000 10,000,000 11,000,000 16,000,000 20,000,000
52 Đà Lạt 3 ngày 900km 10,000,000 12,000,000 13,000,000 19,000,000 24,000,000
53 Đà Lạt 4 ngày 1000km 12,000,000 14,000,000 15,000,000 24,000,000 28,000,000

 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG GIÁ XE LIMOUSINE

👉 Đây là phần Google đánh giá rất cao:

Loại xe

  • 9 chỗ → giá thấp hơn
  • 18 chỗ → giá cao hơn

Thời gian thuê

  • Theo giờ
  • Theo ngày
  • Nhiều ngày

Lịch trình di chuyển

  • Nội thành
  • Đi tỉnh
  • Nhiều điểm dừng

Thời điểm thuê

  • Lễ, Tết → tăng giá
  • Cuối tuần → cao hơn ngày thường

XE LIMOUSINE CÓ GÌ ĐẶC BIỆT?

✔ Ghế da cao cấp
✔ Massage tự động
✔ Đèn LED sang trọng
✔ Không gian riêng tư
✔ Màn hình giải trí

👉 Đây là lý do giá cao hơn xe thường

KHI NÀO NÊN THUÊ XE LIMOUSINE?

✔ Đón khách VIP
✔ Đi công tác
✔ Du lịch cao cấp
✔ Đưa đón sân bay

KINH NGHIỆM THUÊ XE LIMOUSINE GIÁ TỐT

✔ Đặt xe trước 3–5 ngày
✔ Đi ngày thường
✔ Chọn đúng số chỗ
✔ Hỏi rõ chi phí

BẢNG SO SÁNH XE LIMOUSINE VS XE THƯỜNG

Tiêu chí Limousine Xe thường
Nội thất Cao cấp Cơ bản
Trải nghiệm Sang trọng Bình thường
Giá Cao hơn Rẻ hơn

CAM KẾT DỊCH VỤ

✔ Xe đời mới
✔ Tài xế chuyên nghiệp
✔ Giá minh bạch
✔ Không phát sinh

LIÊN HỆ ĐẶT XE LIMOUSINE

📞 Hotline: 0867.652.839
💬 Zalo: 0867.652.839
⚡ Báo giá trong 5 phút

👉 Liên hệ ngay để nhận giá tốt nhất

MỘT SỐ CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Limousine đã bao gồm tài xế chưa?

✔ Có

Có phát sinh chi phí không?

✔ Không nếu đúng hợp đồng

Nên đặt xe trước bao lâu?

✔ 13–15 ngày

facebook messenger