Dịch vụ thuê xe TPHCM uy tín – giải pháp di chuyển tiện lợi, tiết kiệm
Bạn đang cần tìm dịch vụ thuê xe TPHCM để đi du lịch, công tác, cưới hỏi hoặc đưa đón sân bay?
Trong bối cảnh nhu cầu di chuyển ngày càng cao, việc lựa chọn một đơn vị cho thuê xe uy tín không chỉ giúp bạn tiết kiệm chi phí mà còn đảm bảo an toàn, đúng giờ và thoải mái suốt hành trình.
Xe Thiên Phương cung cấp dịch vụ thuê xe đa dạng từ 4 đến 45 chỗ, xe đời mới, tài xế chuyên nghiệp, phục vụ 24/7 tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Dịch vụ thuê xe bao gồm
Thuê xe du lịch
- Đi Vũng Tàu
- Đi Đà Lạt
- Đi Phan Thiết
- Tour miền Tây
👉 Phù hợp gia đình, nhóm bạn, công ty
Thuê xe công ty
- Đưa đón nhân viên
- Thuê xe dài hạn
- Đi công tác
👉 Giải pháp tiết kiệm và chuyên nghiệp cho doanh nghiệp
Thuê xe cưới hỏi
- Xe hoa, xe rước dâu
- Trang trí theo yêu cầu
- Tài xế lịch sự
👉 Đảm bảo sang trọng – đúng giờ
Thuê xe đưa đón sân bay
- Đón tiễn Tân Sơn Nhất
- Đúng giờ – không trễ chuyến
- Hỗ trợ hành lý
Các loại xe cho thuê
Xe 4 – 7 chỗ
- Phù hợp cá nhân, gia đình nhỏ
Xe 16 chỗ
- Nhóm 8–15 người, du lịch ngắn ngày
Xe 29 chỗ
- Đoàn vừa, công ty, team building
Xe 45 chỗ
- Đoàn lớn, tour dài ngày
👉 Tất cả xe đều:
- Đời mới
- Máy lạnh tốt
- Nội thất sạch
Bảng giá tham khảo
| TT | Khởi hành từ TP.HCM | Km | T.gian | Xe 7 chỗ | Xe 16 chõ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ |
| 1 | Golf Tân Sơn Nhất | 100 | 6-8h | 1,800,000 | 2,000,000 | 3,500,000 | 4,500,000 |
| 2 | Golf Thủ Đức/Sông Bé | 100 | 6-8 giờ | 2,000,000 | 2,200,000 | 3,700,000 | 4,700,000 |
| 3 | Golf Twin Doves-BDương | 120 | 6-8 giờ | 2,200,000 | 2,400,000 | 4,000,000 | 5,000,000 |
| 4 | Golf Royal island (Mekong) | 140 | 6-8 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 5 | Golf Jeong Sang (NhơnTrạch) | 140 | 6-8 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 6 | Golf Long Thành | 140 | 6-8 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 10 | Ngoài giờ (từ 22h-4h00 sáng) | 1h | 150,000 | 150,000 | 200,000 | 350,000 | |
| 11 | Đón hoặc tiễn sân bay | 70 | 3 giờ | 800,000 | 1,000,000 | 1,700,000 | 2,500,000 |
| 13 | Citi tour 1 ngày | 150 | 8 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 14 | Ăn tối trong tour | 70 | 3 giờ | 400,000 | 500,000 | 800,000 | 1,500,000 |
| 14 | Ăn tối ngoài tour | 70 | 3 giờ | 800,000 | 1,000,000 | 1,700,000 | 2,500,000 |
| 15 | SG - Củ Chi-ăn trưa-SGN | 150 | 5 giờ | 2,300,000 | 2,500,000 | 4,200,000 | 5,500,000 |
| 16 | SG - Củ chi-Citi | 200 | 6-8 giờ | 2,500,000 | 2,700,000 | 4,500,000 | 6,000,000 |
| 18 | Vũng Tàu / Long Hải | 300 | 1 ngày | 2,500,000 | 2,800,000 | 4,500,000 | 6,000,000 |
| 20 | Vũng Tàu / Long Hải | 380 | 2 ngày | 3,500,000 | 4,500,000 | 7,000,000 | 9,500,000 |
| 21 | Vũng Tàu / Long Hải | 480 | 3 ngày | 5,000,000 | 6,000,000 | 9,000,000 | 11,000,000 |
| 23 | Bình Châu-Hồ Cóc | 320 | 1 ngày | 2,500,000 | 3,500,000 | 5,000,000 | 6,500,000 |
| 24 | Bình Châu-Hồ Cóc | 400 | 2 ngày | 4,000,000 | 4,500,000 | 7,500,000 | 10,000,000 |
| 25 | Bình Châu-Hồ Cóc | 400 | 3 ngày | 5,500,000 | 6,000,000 | 9,500,000 | 11,500,000 |
| 27 | Phan Thiết / Mũi Né | 480 | 2 ngày | 5,500,000 | 6,500,000 | 10,000,000 | 14,000,000 |
| 28 | Phan Thiết / Mũi Né | 580 | 3 ngày | 7,000,000 | 8,200,000 | 12,000,000 | 17,000,000 |
| 29 | Hàm Thuận Nam / Lagi | 480 | 2 ngày | 4,500,000 | 5,000,000 | 8,000,000 | 10,500,000 |
| 31 | Hàm Thuận Nam / Lagi | 580 | 3 ngày | 5,500,000 | 6,500,000 | 10,000,000 | 13,000,000 |
| 32 | Đà Lạt (không Dambri) | 750 | 2N2D | 7,000,000 | 8,000,000 | 11,000,000 | 15,000,000 |
| 33 | Đà Lạt (không Dambri) | 850 | 3 ngày | 7,500,000 | 8,500,000 | 12,000,000 | 16,000,000 |
| 35 | Đà Lạt (không Dambri) | 950 | 3N3D | 8,000,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 |
| 36 | Đà Lạt (không Dambri) | 1050 | 4 ngày | 8,500,000 | 10,000,000 | 14,000,000 | 18,000,000 |
| 38 | Nha Trang | 1000 | 3 ngày | 8,000,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 |
| 39 | Nha Trang | 1100 | 3N3D | 8,500,000 | 9,500,000 | 14,000,000 | 18,000,000 |
| 40 | Nha Trang | 1200 | 4 ngày | 9,000,000 | 10,000,000 | 15,000,000 | 19,000,000 |
| 42 | Nha Trang-Đà Lạt | 1200 | 4 ngày | 11,000,000 | 12,000,000 | 16,000,000 | 20,000,000 |
| 43 | Nha Trang-Đà Lạt | 1300 | 5 ngày | 12,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 | 22,000,000 |
| 44 | Ninh Chữ-Vĩnh Hy | 750 | 2 ngày | 7,000,000 | 7,500,000 | 10,000,000 | 14,000,000 |
| 46 | Ninh Chữ-Vĩnh Hy | 800 | 2N2D | 7,500,000 | 8,000,000 | 11,000,000 | 15,000,000 |
| 47 | Ninh Chữ-Vĩnh Hy | 850 | 3 ngày | 8,000,000 | 9,000,000 | 12,000,000 | 16,000,000 |
| 49 | Buôn Mê Thuột | 800 | 3 ngày | 8,000,000 | 9,000,000 | 12,000,000 | 17,000,000 |
| 50 | Buôn Mê Thuột | 900 | 4 ngày | 9,000,000 | 10,000,000 | 14,000,000 | 19,000,000 |
| 51 | Soc Trăng-Trần Đề | 650 | 2N2D | 6,500,000 | 7,500,000 | 10,000,000 | 14,000,000 |
| 53 | Rạch Gía-Phú Quốc | 650 | 2N2D | 7,000,000 | 8,000,000 | 11,000,000 | 15,000,000 |
| 54 | Hà Tiên-Phú Quốc | 750 | 3N3D | 8,000,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 |
| 55 | Bình Ba-Cam Ranh | 800 | 2N2D | 8,000,000 | 9,000,000 | 13,000,000 | 17,000,000 |
| 57 | Bình Ba-Cam Ranh | 850 | 3N2D | 8,500,000 | 95,000,000 | 14,000,000 | 18,000,000 |
| 58 | Cái Bè-Vĩnh Long | 320 | 1 ngày | 2,500,000 | 3,000,000 | 5,000,000 | 6,500,000 |
| 60 | Cái Bè-Vĩnh Long | 400 | 2 ngày | 3,500,000 | 4,500,000 | 7,000,000 | 9,500,000 |
| 61 | Vĩnh Long-Cần Thơ | 420 | 2 ngày | 4,000,000 | 5,000,000 | 8,000,000 | 10,500,000 |
| 62 | Vĩnh Long-Cần Thơ | 520 | 3 ngày | 5,500,000 | 6,000,000 | 9,000,000 | 12,000,000 |
| 64 | Châu Đốc | 650 | 2 ngày | 6,000,000 | 7,000,000 | 9,000,000 | 14,000,000 |
| 65 | Châu Đốc-Cần Thơ | 750 | 3 ngày | 7,000,000 | 8,000,000 | 11,000,000 | 16,000,000 |
| 66 | ChâuĐốc-HàTiên-CầnThơ | 900 | 4 ngày | 9,000,000 | 10,000,000 | 14,000,000 | 18,000,000 |
| 68 | Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau | 900 | 3 ngày | 8,000,000 | 9,000,000 | 12,000,000 | 17,000,000 |
| 69 | Cần Thơ-ST-BL-Cà Mau | 1000 | 4 ngày | 9,000,000 | 10,000,000 | 14,000,000 | 19,000,000 |
| 71 | Nam Cát Tiên | 400 | 2 ngày | 4,500,000 | 6,000,000 | 8,000,000 | 10,000,000 |
| 72 | Madagui | 320 | 1 ngày | 3,000,000 | 3,500,000 | 6,000,000 | 8,000,000 |
| 73 | Madagui | 400 | 2 ngày | 4,500,000 | 5,000,000 | 8,000,000 | 11,000,000 |
📌 Giá có thể thay đổi theo lịch trình và thời điểm
Lý do nên chọn dịch vụ thuê xe Tp.HCM
✔ Chủ động thời gian
✔ Tiết kiệm chi phí hơn taxi/xe lẻ
✔ Thoải mái – riêng tư
✔ Phù hợp nhiều nhu cầu
Vì sao chọn Xe Thiên Phương?
✔ Xe đời mới, bảo dưỡng định kỳ
✔ Tài xế nhiều kinh nghiệm
✔ Giá cạnh tranh – minh bạch
✔ Không phát sinh chi phí
✔ Hỗ trợ 24/7
Quy trình thuê xe
- Liên hệ hotline hoặc Zalo
- Cung cấp lịch trình
- Nhận báo giá
- Xác nhận đặt xe
- Ký hợp đồng
👉 Nhanh – rõ ràng – chuyên nghiệp
Kinh nghiệm thuê xe
✔ Đặt xe trước 13–15 ngày
✔ Hỏi rõ chi phí
✔ Xem xe thật
✔ Chọn đơn vị uy tín
Cam kết dịch vụ
✔ Xe đúng loại – đúng hình
✔ Tài xế đúng giờ
✔ Không phát sinh chi phí
✔ Hỗ trợ nhanh chóng
Thông tin liên hệ đặt xe Tp.HCM
📞 Hotline: 0867.652.839
💬 Zalo: 0867.652.839
⚡ Báo giá trong 5 phút
👉 Đặt xe ngay để giữ xe đẹp – giá tốt
Một số câu hỏi thường gặp
Dịch vụ thuê xe TPHCM có tài xế không?
✔ Có, đã bao gồm tài xế
Giá có phát sinh không?
✔ Không nếu đúng hợp đồng
Nên đặt xe trước bao lâu?
✔ 13 – 15 ngày